优势 đọc là yōushì, nghĩa là ưu thế; lợi thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
优势
yōushì
ưu thế; lợi thế
danh từ
Ví dụ với 优势
他的优势是会说汉语。
Tā de yōushì shì huì shuō Hànyǔ.
Lợi thế của anh ấy là nói được tiếng Trung.
Lưu ý khi dùng
优势 là thế mạnh khi cạnh tranh; 优点 là điểm tốt của người hay vật.
Cách viết 优势 (thứ tự nét)
优… nét
势… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 优势
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 优 | yōu | 亻 | 6 |
| 势 | shì | 力 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 优势
优势 tiếng Trung là gì?
优势 (yōushì) nghĩa là ưu thế; lợi thế (danh từ).
优势 đọc thế nào?
优势 đọc là yōushì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 优势 thế nào?
Ví dụ: 他的优势是会说汉语。 (Tā de yōushì shì huì shuō Hànyǔ.) nghĩa là: Lợi thế của anh ấy là nói được tiếng Trung.
优势 thuộc cấp HSK mấy?
优势 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet