优良 đọc là yōuliáng, nghĩa là tốt đẹp, ưu việt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
优良
yōuliáng
tốt đẹp, ưu việt
tính từ
Ví dụ với 优良
这个学生成绩优良。
Zhège xuésheng chéngjì yōuliáng.
Học sinh này có thành tích tốt.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, quảng cáo: 品质优良 (chất lượng tốt), 优良传统, 成绩优良.
Cách viết 优良 (thứ tự nét)
优… nét
良… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 优良
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 优 | yōu | 亻 | 6 |
| 良 | liáng | 艮 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 优良
优良 tiếng Trung là gì?
优良 (yōuliáng) nghĩa là tốt đẹp, ưu việt (tính từ).
优良 đọc thế nào?
优良 đọc là yōuliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 优良 thế nào?
Ví dụ: 这个学生成绩优良。 (Zhège xuésheng chéngjì yōuliáng.) nghĩa là: Học sinh này có thành tích tốt.
优良 thuộc cấp HSK mấy?
优良 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet