优胜劣汰 đọc là yōushèngliètài, nghĩa là kẻ mạnh còn kẻ yếu bị loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
优胜劣汰
yōushèngliètài
kẻ mạnh còn kẻ yếu bị loại
Cách viết 优胜劣汰 (thứ tự nét)
优… nét
胜… nét
劣… nét
汰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 优胜劣汰
优胜劣汰 tiếng Trung là gì?
优胜劣汰 (yōushèngliètài) nghĩa là kẻ mạnh còn kẻ yếu bị loại.
优胜劣汰 đọc thế nào?
优胜劣汰 đọc là yōushèngliètài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
优胜劣汰 thuộc cấp HSK mấy?
优胜劣汰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet