断 đọc là duàn, thuộc bộ 69 (斤), gồm 11 nét.
断
duàn
Bộ thủ 69 (斤)11 nét
Phân rã chữ 断
⿰⿺?米斤
Cách viết 断 (thứ tự nét)
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 断
- 断 duàn – đứt, gãy; cắt đứt
- 不断 búduàn – không ngừng, liên tục
- 中断 zhōngduàn – gián đoạn
- 判断 pànduàn – phán đoán; đánh giá
- 垄断 lǒngduàn – độc quyền
- 打断 dǎduàn – ngắt lời; làm gãy
- 推断 tuīduàn – suy đoán
- 断定 duàndìng – khẳng định, kết luận
- 断然 duànrán – dứt khoát
- 断绝 duànjué – cắt đứt
- 断裂 duànliè – đứt gãy
- 果断 guǒduàn – quyết đoán
- 诊断 zhěnduàn – chẩn đoán
- 间断 jiànduàn – gián đoạn
- 当机立断 dāngjīlìduàn – quyết đoán kịp thời
- 断断续续 duànduànxùxù – đứt quãng
- 断章取义 duànzhāngqǔyì – trích câu cắt xén ý
- 源源不断 yuányuánbúduàn – liên tục không ngừng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)