断断续续 đọc là duànduànxùxù, nghĩa là đứt quãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
断断续续
duànduànxùxù
đứt quãng
tính từ

Ví dụ với 断断续续

外面的雨断断续续地下了一整天。
Wàimiàn de yǔ duànduànxùxù de xià le yì zhěngtiān.
Mưa bên ngoài rơi đứt quãng suốt cả ngày.
他的手机信号不好,电话断断续续的。
Tā de shǒujī xìnhào bù hǎo, diànhuà duànduànxùxù de.
Tín hiệu điện thoại của anh ấy không tốt, cuộc gọi bị đứt quãng.

Cách viết 断断续续 (thứ tự nét)

断… nét
续… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 断断续续

断断续续 tiếng Trung là gì?

断断续续 (duànduànxùxù) nghĩa là đứt quãng (tính từ).

断断续续 đọc thế nào?

断断续续 đọc là duànduànxùxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 断断续续 thế nào?

Ví dụ: 外面的雨断断续续地下了一整天。 (Wàimiàn de yǔ duànduànxùxù de xià le yì zhěngtiān.) nghĩa là: Mưa bên ngoài rơi đứt quãng suốt cả ngày.

断断续续 thuộc cấp HSK mấy?

断断续续 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.