断裂 đọc là duànliè, nghĩa là đứt gãy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
断裂
duànliè
đứt gãy
động từ

Ví dụ với 断裂

这根绳子太旧了,一拉就断裂了。
Zhè gēn shéngzi tài jiù le, yì lā jiù duànliè le.
Sợi dây này cũ quá, kéo một cái là đứt.
地震使这一带的岩层发生了断裂。
Dìzhèn shǐ zhè yí dài de yáncéng fāshēng le duànliè.
Động đất khiến tầng đá khu vực này xảy ra đứt gãy.

Cách viết 断裂 (thứ tự nét)

断… nét
裂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 断裂

断裂 tiếng Trung là gì?

断裂 (duànliè) nghĩa là đứt gãy (động từ).

断裂 đọc thế nào?

断裂 đọc là duànliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 断裂 thế nào?

Ví dụ: 这根绳子太旧了,一拉就断裂了。 (Zhè gēn shéngzi tài jiù le, yì lā jiù duànliè le.) nghĩa là: Sợi dây này cũ quá, kéo một cái là đứt.

断裂 thuộc cấp HSK mấy?

断裂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.