中断 đọc là zhōngduàn, nghĩa là gián đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
中断
zhōngduàn
gián đoạn

Hán Việt: trung đoạn

động từ

Ví dụ với 中断

网络突然中断了。
Wǎngluò tūrán zhōngduàn le.
Mạng đột nhiên bị gián đoạn.
不要中断学习。
Bú yào zhōngduàn xuéxí.
Đừng làm gián đoạn việc học.

Cách viết 中断 (thứ tự nét)

中… nét
断… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中断

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhōng丨4
断duàn斤11

Hỏi nhanh về 中断

中断 tiếng Trung là gì?

中断 (zhōngduàn) nghĩa là gián đoạn (động từ).

中断 đọc thế nào?

中断 đọc là zhōngduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中断 thế nào?

Ví dụ: 网络突然中断了。 (Wǎngluò tūrán zhōngduàn le.) nghĩa là: Mạng đột nhiên bị gián đoạn.

中断 thuộc cấp HSK mấy?

中断 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.