管 đọc là guǎn, thuộc bộ 118 (竹), gồm 14 nét.
管
guǎn
Bộ thủ 118 (竹)14 nét
Phân rã chữ 管
⿱⺮官
Cách viết 管 (thứ tự nét)
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 管
- 管 guǎn – quản, lo; trông coi
- 不管 bùguǎn – bất kể, cho dù
- 主管 zhǔguǎn – quản lý, người phụ trách
- 保管 bǎoguǎn – bảo quản, trông giữ
- 只管 zhǐguǎn – cứ việc
- 吸管 xīguǎn – ống hút
- 尽管 jǐnguǎn – dù, mặc dù; cứ việc
- 掌管 zhǎngguǎn – nắm giữ
- 气管 qìguǎn – khí quản
- 监管 jiānguǎn – giám sát quản lý
- 看管 kānguǎn – trông coi, canh giữ
- 看管 kānguǎn – trông coi
- 管家 guǎnjiā – quản gia
- 管教 guǎnjiào – dạy dỗ, quản thúc
- 管理 guǎnlǐ – quản lý
- 管用 guǎnyòng – hiệu quả
- 管辖 guǎnxiá – quản lý, quản hạt
- 管道 guǎndào – đường ống
- 血管 xuèguǎn – mạch máu
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)