主管 đọc là zhǔguǎn, nghĩa là quản lý, người phụ trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
主管
zhǔguǎn
quản lý, người phụ trách
Hán Việt: chủ quản
danh từ
Ví dụ với 主管
我的主管很严格。
Wǒ de zhǔguǎn hěn yángé.
Quản lý của tôi rất nghiêm khắc.
他是销售部主管。
Tā shì xiāoshòu bù zhǔguǎn.
Anh ấy là trưởng bộ phận bán hàng.
Cách viết 主管 (thứ tự nét)
主… nét
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主管
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 管 | guǎn | ⺮ | 14 |
Hỏi nhanh về 主管
主管 tiếng Trung là gì?
主管 (zhǔguǎn) nghĩa là quản lý, người phụ trách (danh từ).
主管 đọc thế nào?
主管 đọc là zhǔguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主管 thế nào?
Ví dụ: 我的主管很严格。 (Wǒ de zhǔguǎn hěn yángé.) nghĩa là: Quản lý của tôi rất nghiêm khắc.
主管 thuộc cấp HSK mấy?
主管 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.