掌管 đọc là zhǎngguǎn, nghĩa là nắm giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掌管
zhǎngguǎn
nắm giữ
động từ

Ví dụ với 掌管

家里的钱一直由妈妈掌管。
Jiāli de qián yìzhí yóu māma zhǎngguǎn.
Tiền bạc trong nhà luôn do mẹ nắm giữ.
他负责掌管公司的财务工作。
Tā fùzé zhǎngguǎn gōngsī de cáiwù gōngzuò.
Anh ấy phụ trách nắm giữ công tác tài chính của công ty.

Cách viết 掌管 (thứ tự nét)

掌… nét
管… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掌管

掌管 tiếng Trung là gì?

掌管 (zhǎngguǎn) nghĩa là nắm giữ (động từ).

掌管 đọc thế nào?

掌管 đọc là zhǎngguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掌管 thế nào?

Ví dụ: 家里的钱一直由妈妈掌管。 (Jiāli de qián yìzhí yóu māma zhǎngguǎn.) nghĩa là: Tiền bạc trong nhà luôn do mẹ nắm giữ.

掌管 thuộc cấp HSK mấy?

掌管 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.