监管 đọc là jiānguǎn, nghĩa là giám sát quản lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
监管
jiānguǎn
giám sát quản lý
động từ

Ví dụ với 监管

相关部门加强了对食品安全的监管。
Xiāngguān bùmén jiāqiáng le duì shípǐn ānquán de jiānguǎn.
Các cơ quan liên quan đã tăng cường giám sát quản lý an toàn thực phẩm.
工厂由专人监管生产的每一个环节。
Gōngchǎng yóu zhuānrén jiānguǎn shēngchǎn de měi yí ge huánjié.
Nhà máy có người chuyên trách giám sát quản lý từng khâu sản xuất.

Cách viết 监管 (thứ tự nét)

监… nét
管… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 监管

监管 tiếng Trung là gì?

监管 (jiānguǎn) nghĩa là giám sát quản lý (động từ).

监管 đọc thế nào?

监管 đọc là jiānguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 监管 thế nào?

Ví dụ: 相关部门加强了对食品安全的监管。 (Xiāngguān bùmén jiāqiáng le duì shípǐn ānquán de jiānguǎn.) nghĩa là: Các cơ quan liên quan đã tăng cường giám sát quản lý an toàn thực phẩm.

监管 thuộc cấp HSK mấy?

监管 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.