气管 đọc là qìguǎn, nghĩa là khí quản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
气管
qìguǎn
khí quản
danh từ
Ví dụ với 气管
他喝水太急,呛到了气管。
Tā hē shuǐ tài jí, qiāngdào le qìguǎn.
Anh ấy uống nước vội quá nên bị sặc vào khí quản.
医生说孩子的气管有些发炎,需要多休息。
Yīshēng shuō háizi de qìguǎn yǒuxiē fāyán, xūyào duō xiūxi.
Bác sĩ nói khí quản của bé hơi bị viêm, cần nghỉ ngơi nhiều.
Cách viết 气管 (thứ tự nét)
气… nét
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 气管
气管 tiếng Trung là gì?
气管 (qìguǎn) nghĩa là khí quản (danh từ).
气管 đọc thế nào?
气管 đọc là qìguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气管 thế nào?
Ví dụ: 他喝水太急,呛到了气管。 (Tā hē shuǐ tài jí, qiāngdào le qìguǎn.) nghĩa là: Anh ấy uống nước vội quá nên bị sặc vào khí quản.
气管 thuộc cấp HSK mấy?
气管 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.