总 đọc là zǒng, thuộc bộ 61 (心), gồm 9 nét.
总
zǒng
Bộ thủ 61 (心)9 nét
Phân rã chữ 总
⿳丷口心
Cách viết 总 (thứ tự nét)
总… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 总
- 总 zǒng – luôn luôn; tổng
- 总之 zǒngzhī – tóm lại
- 总体 zǒngtǐ – tổng thể, nhìn chung
- 总共 zǒnggòng – tổng cộng
- 总和 zǒnghé – tổng cộng
- 总数 zǒngshù – tổng số
- 总是 zǒngshì – luôn luôn
- 总理 zǒnglǐ – thủ tướng
- 总算 zǒngsuàn – cuối cùng cũng
- 总结 zǒngjié – tổng kết
- 总统 zǒngtǒng – tổng thống
- 总裁 zǒngcái – tổng giám đốc, chủ tịch
- 总计 zǒngjì – tổng cộng
- 总部 zǒngbù – trụ sở chính
- 总额 zǒng'é – tổng số tiền
- 总而言之 zǒng'éryánzhī – tóm lại
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)