总之 đọc là zǒngzhī, nghĩa là tóm lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
总之
zǒngzhī
tóm lại
liên từ
Ví dụ với 总之
总之,这次旅行很开心。
Zǒngzhī, zhè cì lǚxíng hěn kāixīn.
Tóm lại, chuyến du lịch lần này rất vui.
Lưu ý khi dùng
Đứng đầu câu để kết luận, thường sau khi đã liệt kê các ý.
Cách viết 总之 (thứ tự nét)
总… nét
之… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总之
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
Từ liên quan
- 所以suǒyǐ · vì vậy
- 最后zuìhòu · cuối cùng
Hỏi nhanh về 总之
总之 tiếng Trung là gì?
总之 (zǒngzhī) nghĩa là tóm lại (liên từ).
总之 đọc thế nào?
总之 đọc là zǒngzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总之 thế nào?
Ví dụ: 总之,这次旅行很开心。 (Zǒngzhī, zhè cì lǚxíng hěn kāixīn.) nghĩa là: Tóm lại, chuyến du lịch lần này rất vui.
总之 thuộc cấp HSK mấy?
总之 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet