总统 đọc là zǒngtǒng, nghĩa là tổng thống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
总统
zǒngtǒng
tổng thống
danh từ
Ví dụ với 总统
他们国家有一位女总统。
Tāmen guójiā yǒu yí wèi nǚ zǒngtǒng.
Nước họ có một nữ tổng thống.
Lưu ý khi dùng
Người đứng đầu nhà nước ở nước theo chế độ cộng hòa; lượng từ: 位, 名.
Cách viết 总统 (thứ tự nét)
总… nét
统… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总统
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 统 | tǒng | 纟 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 总统
总统 tiếng Trung là gì?
总统 (zǒngtǒng) nghĩa là tổng thống (danh từ).
总统 đọc thế nào?
总统 đọc là zǒngtǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总统 thế nào?
Ví dụ: 他们国家有一位女总统。 (Tāmen guójiā yǒu yí wèi nǚ zǒngtǒng.) nghĩa là: Nước họ có một nữ tổng thống.
总统 thuộc cấp HSK mấy?
总统 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet