总 đọc là zǒng, nghĩa là luôn luôn; tổng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
总
zǒng
luôn luôn; tổng
phó từBộ thủ 心9 nét

Ví dụ với 总

他总来得很晚。
Tā zǒng lái de hěn wǎn.
Anh ấy lúc nào cũng đến rất muộn.

Lưu ý khi dùng

总 = 总是 (luôn luôn). Gặp trong 总共 (tổng cộng), 总结.

Cách viết 总 (thứ tự nét)

总… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 总

总 tiếng Trung là gì?

总 (zǒng) nghĩa là luôn luôn; tổng (phó từ).

总 đọc thế nào?

总 đọc là zǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 总 thế nào?

Ví dụ: 他总来得很晚。 (Tā zǒng lái de hěn wǎn.) nghĩa là: Anh ấy lúc nào cũng đến rất muộn.

总 thuộc cấp HSK mấy?

总 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet