总额 đọc là zǒng'é, nghĩa là tổng số tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
总额
zǒng'é
tổng số tiền
danh từ

Ví dụ với 总额

这个月的销售总额比上个月增加了两成。
Zhège yuè de xiāoshòu zǒng'é bǐ shàng ge yuè zēngjiā le liǎng chéng.
Tổng doanh số tháng này tăng hai phần mười so với tháng trước.
请把账单上的费用总额再核对一遍。
Qǐng bǎ zhàngdān shang de fèiyòng zǒng'é zài héduì yí biàn.
Xin kiểm tra lại tổng số tiền các khoản trên hóa đơn thêm một lần nữa.

Cách viết 总额 (thứ tự nét)

总… nét
额… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 总额

总额 tiếng Trung là gì?

总额 (zǒng'é) nghĩa là tổng số tiền (danh từ).

总额 đọc thế nào?

总额 đọc là zǒng'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 总额 thế nào?

Ví dụ: 这个月的销售总额比上个月增加了两成。 (Zhège yuè de xiāoshòu zǒng'é bǐ shàng ge yuè zēngjiā le liǎng chéng.) nghĩa là: Tổng doanh số tháng này tăng hai phần mười so với tháng trước.

总额 thuộc cấp HSK mấy?

总额 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.