总和 đọc là zǒnghé, nghĩa là tổng cộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
总和
zǒnghé
tổng cộng
danh từ
Ví dụ với 总和
三个班的人数总和超过了一百五十人。
Sān ge bān de rénshù zǒnghé chāoguò le yì bǎi wǔshí rén.
Tổng số người của ba lớp vượt quá một trăm năm mươi.
整体的价值大于各个部分的总和。
Zhěngtǐ de jiàzhí dàyú gègè bùfen de zǒnghé.
Giá trị của tổng thể lớn hơn tổng cộng các bộ phận.
Cách viết 总和 (thứ tự nét)
总… nét
和… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 总和
总和 tiếng Trung là gì?
总和 (zǒnghé) nghĩa là tổng cộng (danh từ).
总和 đọc thế nào?
总和 đọc là zǒnghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总和 thế nào?
Ví dụ: 三个班的人数总和超过了一百五十人。 (Sān ge bān de rénshù zǒnghé chāoguò le yì bǎi wǔshí rén.) nghĩa là: Tổng số người của ba lớp vượt quá một trăm năm mươi.
总和 thuộc cấp HSK mấy?
总和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.