安 đọc là ān, thuộc bộ 40 (宀), gồm 6 nét.
安
ān
Bộ thủ 40 (宀)6 nét
Phân rã chữ 安
⿱宀女
Cách viết 安 (thứ tự nét)
安… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 安
- 安 ān – yên, bình an; lắp, đặt
- 不安 bù'ān – bất an, lo lắng không yên
- 保安 bǎo'ān – bảo vệ, nhân viên an ninh
- 公安 gōng'ān – công an
- 安全 ānquán – an toàn
- 安慰 ānwèi – an ủi; thấy yên lòng
- 安排 ānpái – sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp
- 安检 ānjiǎn – kiểm tra an ninh
- 安置 ānzhì – bố trí chỗ ở, sắp xếp ổn định cho
- 安装 ānzhuāng – lắp đặt; cài đặt (phần mềm)
- 安静 ānjìng – yên tĩnh, yên lặng
- 平安 píng'ān – bình an, an toàn
- 晚安 wǎn'ān – chúc ngủ ngon
- 安全带 ānquándài – dây an toàn
- 一路平安 yílù píng'ān – thượng lộ bình an, chúc đi đường bình an
HT-07