公安 đọc là gōng'ān, nghĩa là công an. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
公安
gōng'ān
công an
danh từ
Ví dụ với 公安
公安人员正在检查证件。
Gōng'ān rényuán zhèngzài jiǎnchá zhèngjiàn.
Nhân viên công an đang kiểm tra giấy tờ.
Lưu ý khi dùng
Ở Trung Quốc 公安 là lực lượng cảnh sát thông thường: 公安局 (cục công an), 公安人员; khác 警察 (cảnh sát nói chung).
Cách viết 公安 (thứ tự nét)
公… nét
安… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公安
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 安 | ān | 宀 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公安
公安 tiếng Trung là gì?
公安 (gōng'ān) nghĩa là công an (danh từ).
公安 đọc thế nào?
公安 đọc là gōng'ān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公安 thế nào?
Ví dụ: 公安人员正在检查证件。 (Gōng'ān rényuán zhèngzài jiǎnchá zhèngjiàn.) nghĩa là: Nhân viên công an đang kiểm tra giấy tờ.
公安 thuộc cấp HSK mấy?
公安 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet