安 đọc là ān, nghĩa là yên, bình an; lắp, đặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
安
ān
yên, bình an; lắp, đặt
tính từ; động từBộ thủ 宀6 nét

Ví dụ với 安

我家刚安了空调。
Wǒ jiā gāng ān le kōngtiáo.
Nhà tôi vừa lắp điều hòa.

Lưu ý khi dùng

Làm động từ (khẩu ngữ): lắp, đặt, như 安装 (安空调, 安门). Nghĩa "yên ổn" thường là thành tố: 平安, 安全, 安静, 晚安.

Cách viết 安 (thứ tự nét)

安… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 安

安 tiếng Trung là gì?

安 (ān) nghĩa là yên, bình an; lắp, đặt (tính từ; động từ).

安 đọc thế nào?

安 đọc là ān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 安 thế nào?

Ví dụ: 我家刚安了空调。 (Wǒ jiā gāng ān le kōngtiáo.) nghĩa là: Nhà tôi vừa lắp điều hòa.

安 thuộc cấp HSK mấy?

安 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet