不安 đọc là bù'ān, nghĩa là bất an, lo lắng không yên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
不安
bù'ān
bất an, lo lắng không yên
tính từ
Ví dụ với 不安
考试前,我心里有点儿不安。
Kǎoshì qián, wǒ xīnli yǒudiǎnr bù'ān.
Trước kỳ thi, trong lòng tôi hơi bất an.
Cách viết 不安 (thứ tự nét)
不… nét
安… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不安
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 安 | ān | 宀 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不安
不安 tiếng Trung là gì?
不安 (bù'ān) nghĩa là bất an, lo lắng không yên (tính từ).
不安 đọc thế nào?
不安 đọc là bù'ān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不安 thế nào?
Ví dụ: 考试前,我心里有点儿不安。 (Kǎoshì qián, wǒ xīnli yǒudiǎnr bù'ān.) nghĩa là: Trước kỳ thi, trong lòng tôi hơi bất an.
不安 thuộc cấp HSK mấy?
不安 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet