思 đọc là sī, thuộc bộ 61 (心), gồm 9 nét.
思
sī
Bộ thủ 61 (心)9 nét
Phân rã chữ 思
⿱田心
Cách viết 思 (thứ tự nét)
思… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 思
- 反思 fǎnsī – suy ngẫm, nhìn lại
- 心思 xīnsi – tâm tư
- 思念 sīniàn – nhớ nhung
- 思想 sīxiǎng – tư tưởng; suy nghĩ
- 思索 sīsuǒ – suy nghĩ
- 思绪 sīxù – dòng suy nghĩ
- 思维 sīwéi – tư duy
- 思考 sīkǎo – suy nghĩ, cân nhắc
- 思路 sīlù – mạch suy nghĩ, hướng suy nghĩ
- 意思 yìsi – ý nghĩa, ý
- 构思 gòusī – ý tưởng, cấu tứ
- 沉思 chénsī – trầm tư
- 深思 shēnsī – suy nghĩ sâu
- 有意思 yǒu yìsi – thú vị, có ý nghĩa
- 不假思索 bùjiǎsīsuǒ – không cần suy nghĩ
- 不可思议 bùkěsīyì – không thể tưởng tượng nổi
- 不好意思 bù hǎoyìsi – ngại, ngượng; xin lỗi (nhẹ nhàng)
- 居安思危 jū'ānsīwēi – ở yên nghĩ nguy
- 思前想后 sīqiánxiǎnghòu – suy trước tính sau
- 胡思乱想 húsīluànxiǎng – nghĩ ngợi lung tung
- 集思广益 jísīguǎngyì – tập hợp trí tuệ
- 顾名思义 gùmíngsīyì – xét theo tên gọi
HT-07