构思 đọc là gòusī, nghĩa là ý tưởng, cấu tứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
构思
gòusī
ý tưởng, cấu tứ
động từ, danh từ
Ví dụ với 构思
这部电影的构思很新颖,观众很喜欢。
Zhè bù diànyǐng de gòusī hěn xīnyǐng, guānzhòng hěn xǐhuan.
Ý tưởng của bộ phim này rất mới lạ, khán giả rất thích.
他花了一个月构思这个广告方案。
Tā huā le yí ge yuè gòusī zhège guǎnggào fāng'àn.
Anh ấy mất một tháng để lên ý tưởng cho phương án quảng cáo này.
Cách viết 构思 (thứ tự nét)
构… nét
思… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 构思
构思 tiếng Trung là gì?
构思 (gòusī) nghĩa là ý tưởng, cấu tứ (động từ, danh từ).
构思 đọc thế nào?
构思 đọc là gòusī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 构思 thế nào?
Ví dụ: 这部电影的构思很新颖,观众很喜欢。 (Zhè bù diànyǐng de gòusī hěn xīnyǐng, guānzhòng hěn xǐhuan.) nghĩa là: Ý tưởng của bộ phim này rất mới lạ, khán giả rất thích.
构思 thuộc cấp HSK mấy?
构思 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.