集思广益 đọc là jísīguǎngyì, nghĩa là tập hợp trí tuệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
集思广益
jísīguǎngyì
tập hợp trí tuệ

Ví dụ với 集思广益

这个问题很难,我们开会集思广益吧。
Zhège wèntí hěn nán, wǒmen kāi huì jísīguǎngyì ba.
Vấn đề này khó, chúng ta họp để tập hợp trí tuệ mọi người nhé.
做活动方案时,要集思广益,多听同事的想法。
Zuò huódòng fāng'àn shí, yào jísīguǎngyì, duō tīng tóngshì de xiǎngfǎ.
Khi làm phương án hoạt động, cần tập hợp trí tuệ, nghe nhiều ý tưởng của đồng nghiệp.

Cách viết 集思广益 (thứ tự nét)

集… nét
思… nét
广… nét
益… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 集思广益

集思广益 tiếng Trung là gì?

集思广益 (jísīguǎngyì) nghĩa là tập hợp trí tuệ.

集思广益 đọc thế nào?

集思广益 đọc là jísīguǎngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 集思广益 thế nào?

Ví dụ: 这个问题很难,我们开会集思广益吧。 (Zhège wèntí hěn nán, wǒmen kāi huì jísīguǎngyì ba.) nghĩa là: Vấn đề này khó, chúng ta họp để tập hợp trí tuệ mọi người nhé.

集思广益 thuộc cấp HSK mấy?

集思广益 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.