心思 đọc là xīnsi, nghĩa là tâm tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心思
xīnsi
tâm tư
danh từ
Ví dụ với 心思
他一心想着比赛,没心思吃饭。
Tā yìxīn xiǎng zhe bǐsài, méi xīnsi chī fàn.
Anh ấy chỉ nghĩ đến cuộc thi, không còn tâm trí ăn cơm.
妈妈很细心,总能猜到孩子的心思。
Māma hěn xìxīn, zǒng néng cāidào háizi de xīnsi.
Mẹ rất tinh ý, luôn đoán được tâm tư của con.
Cách viết 心思 (thứ tự nét)
心… nét
思… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心思
心思 tiếng Trung là gì?
心思 (xīnsi) nghĩa là tâm tư (danh từ).
心思 đọc thế nào?
心思 đọc là xīnsi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心思 thế nào?
Ví dụ: 他一心想着比赛,没心思吃饭。 (Tā yìxīn xiǎng zhe bǐsài, méi xīnsi chī fàn.) nghĩa là: Anh ấy chỉ nghĩ đến cuộc thi, không còn tâm trí ăn cơm.
心思 thuộc cấp HSK mấy?
心思 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.