思绪 đọc là sīxù, nghĩa là dòng suy nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
思绪
sīxù
dòng suy nghĩ
danh từ
Ví dụ với 思绪
窗外的音乐声打断了我的思绪。
Chuāng wài de yīnyuè shēng dǎduàn le wǒ de sīxù.
Tiếng nhạc ngoài cửa sổ cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.
写论文前,他先整理了一下自己的思绪。
Xiě lùnwén qián, tā xiān zhěnglǐ le yíxià zìjǐ de sīxù.
Trước khi viết luận văn, anh ấy sắp xếp lại dòng suy nghĩ của mình một chút.
Cách viết 思绪 (thứ tự nét)
思… nét
绪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 思绪
思绪 tiếng Trung là gì?
思绪 (sīxù) nghĩa là dòng suy nghĩ (danh từ).
思绪 đọc thế nào?
思绪 đọc là sīxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 思绪 thế nào?
Ví dụ: 窗外的音乐声打断了我的思绪。 (Chuāng wài de yīnyuè shēng dǎduàn le wǒ de sīxù.) nghĩa là: Tiếng nhạc ngoài cửa sổ cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.
思绪 thuộc cấp HSK mấy?
思绪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.