居安思危 đọc là jū'ānsīwēi, nghĩa là ở yên nghĩ nguy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
居安思危
jū'ānsīwēi
ở yên nghĩ nguy
thành ngữ

Ví dụ với 居安思危

公司现在发展得很好,但我们仍要居安思危。
Gōngsī xiànzài fāzhǎn de hěn hǎo, dàn wǒmen réng yào jū'ānsīwēi.
Công ty hiện nay phát triển rất tốt, nhưng lúc yên ổn chúng ta vẫn phải nghĩ đến nguy cơ.
收入稳定时也要居安思危,存些钱以防万一。
Shōurù wěndìng shí yě yào jū'ānsīwēi, cún xiē qián yǐfángwànyī.
Khi thu nhập ổn định cũng phải biết lo xa, để dành một ít tiền phòng khi bất trắc.

Cách viết 居安思危 (thứ tự nét)

居… nét
安… nét
思… nét
危… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 居安思危

居安思危 tiếng Trung là gì?

居安思危 (jū'ānsīwēi) nghĩa là ở yên nghĩ nguy (thành ngữ).

居安思危 đọc thế nào?

居安思危 đọc là jū'ānsīwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 居安思危 thế nào?

Ví dụ: 公司现在发展得很好,但我们仍要居安思危。 (Gōngsī xiànzài fāzhǎn de hěn hǎo, dàn wǒmen réng yào jū'ānsīwēi.) nghĩa là: Công ty hiện nay phát triển rất tốt, nhưng lúc yên ổn chúng ta vẫn phải nghĩ đến nguy cơ.

居安思危 thuộc cấp HSK mấy?

居安思危 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.