顾名思义 đọc là gùmíngsīyì, nghĩa là xét theo tên gọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顾名思义
gùmíngsīyì
xét theo tên gọi

Ví dụ với 顾名思义

顾名思义,这家店专门卖手工面条。
Gùmíngsīyì, zhè jiā diàn zhuānmén mài shǒugōng miàntiáo.
Đúng như tên gọi, quán này chuyên bán mì làm thủ công.
顾名思义,图书馆就是用来借书和看书的地方。
Gùmíngsīyì, túshūguǎn jiùshì yòng lái jiè shū hé kàn shū de dìfang.
Đúng như tên gọi, thư viện là nơi để mượn sách và đọc sách.

Cách viết 顾名思义 (thứ tự nét)

顾… nét
名… nét
思… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顾名思义

顾名思义 tiếng Trung là gì?

顾名思义 (gùmíngsīyì) nghĩa là xét theo tên gọi.

顾名思义 đọc thế nào?

顾名思义 đọc là gùmíngsīyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顾名思义 thế nào?

Ví dụ: 顾名思义,这家店专门卖手工面条。 (Gùmíngsīyì, zhè jiā diàn zhuānmén mài shǒugōng miàntiáo.) nghĩa là: Đúng như tên gọi, quán này chuyên bán mì làm thủ công.

顾名思义 thuộc cấp HSK mấy?

顾名思义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.