才 đọc là cái, thuộc bộ 64 (手), gồm 3 nét.
才
cái
Bộ thủ 64 (手)3 nét
Phân rã chữ 才
⿻扌?
Cách viết 才 (thứ tự nét)
才… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 才
- 才 cái – mới (nhấn mạnh muộn, ít); tài năng
- 才 cái – tài năng, người có tài
- 人才 réncái – nhân tài
- 刚才 gāngcái – vừa nãy, lúc nãy
- 口才 kǒucái – tài ăn nói
- 天才 tiāncái – thiên tài
- 成才 chéngcái – trở thành người tài
- 才华 cáihuá – tài hoa, tài năng
- 才干 cáigàn – tài cán
- 才能 cáinéng – tài năng, năng lực
- 多才多艺 duōcáiduōyì – đa tài đa nghệ
- 德才兼备 décáijiānbèi – tài đức song toàn
HT-07