多才多艺 đọc là duōcáiduōyì, nghĩa là đa tài đa nghệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
多才多艺
duōcáiduōyì
đa tài đa nghệ
Hán Việt: đa tài đa nghệ
thành ngữ
Ví dụ với 多才多艺
她多才多艺,会唱歌也会跳舞。
Tā duō cái duō yì, huì chànggē yě huì tiàowǔ.
Cô ấy đa tài, vừa biết hát vừa biết múa.
我们班有个多才多艺的同学。
Wǒmen bān yǒu ge duō cái duō yì de tóngxué.
Lớp chúng tôi có một bạn đa tài đa nghệ.
Cách viết 多才多艺 (thứ tự nét)
多… nét
才… nét
艺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多才多艺
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 才 | cái | 扌 | 3 |
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 艺 | yì | 艹 | 4 |
Hỏi nhanh về 多才多艺
多才多艺 tiếng Trung là gì?
多才多艺 (duōcáiduōyì) nghĩa là đa tài đa nghệ (thành ngữ).
多才多艺 đọc thế nào?
多才多艺 đọc là duōcáiduōyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多才多艺 thế nào?
Ví dụ: 她多才多艺,会唱歌也会跳舞。 (Tā duō cái duō yì, huì chànggē yě huì tiàowǔ.) nghĩa là: Cô ấy đa tài, vừa biết hát vừa biết múa.
多才多艺 thuộc cấp HSK mấy?
多才多艺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.