成才 đọc là chéngcái, nghĩa là trở thành người tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
成才
chéngcái
trở thành người tài
động từ
Ví dụ với 成才
父母都希望孩子能够成才,但不能只看成绩。
Fùmǔ dōu xīwàng háizi nénggòu chéngcái, dàn bù néng zhǐ kàn chéngjì.
Cha mẹ đều mong con trở thành người tài, nhưng không thể chỉ nhìn vào thành tích.
他靠自学成才,如今已经是有名的程序员。
Tā kào zìxué chéngcái, rújīn yǐjīng shì yǒumíng de chéngxùyuán.
Anh ấy tự học mà thành tài, nay đã là một lập trình viên nổi tiếng.
Cách viết 成才 (thứ tự nét)
成… nét
才… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 成才
成才 tiếng Trung là gì?
成才 (chéngcái) nghĩa là trở thành người tài (động từ).
成才 đọc thế nào?
成才 đọc là chéngcái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成才 thế nào?
Ví dụ: 父母都希望孩子能够成才,但不能只看成绩。 (Fùmǔ dōu xīwàng háizi nénggòu chéngcái, dàn bù néng zhǐ kàn chéngjì.) nghĩa là: Cha mẹ đều mong con trở thành người tài, nhưng không thể chỉ nhìn vào thành tích.
成才 thuộc cấp HSK mấy?
成才 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.