才 đọc là cái, nghĩa là tài năng, người có tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
才
cái
tài năng, người có tài
danh từBộ thủ 扌3 nét
Ví dụ với 才
他很有才,会写诗,也会画画。
Tā hěn yǒu cái, huì xiě shī, yě huì huà huà.
Anh ấy rất có tài, biết làm thơ lại biết vẽ.
他昨天才回来。
Tā zuótiān cái huílai.
Mãi đến hôm qua anh ấy mới về.
现在才八点,还早呢。
Xiànzài cái bā diǎn, hái zǎo ne.
Bây giờ mới 8 giờ, còn sớm mà.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa "tài năng" thường nằm trong 人才, 天才, 口才. Nghĩa phó từ "mới" xem trang cai-moi.
Cách viết 才 (thứ tự nét)
才… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 才
才 tiếng Trung là gì?
才 (cái) nghĩa là tài năng, người có tài (danh từ).
才 đọc thế nào?
才 đọc là cái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 才 thế nào?
Ví dụ: 他很有才,会写诗,也会画画。 (Tā hěn yǒu cái, huì xiě shī, yě huì huà huà.) nghĩa là: Anh ấy rất có tài, biết làm thơ lại biết vẽ.
才 thuộc cấp HSK mấy?
才 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet