收 đọc là shōu, thuộc bộ 66 (攴), gồm 6 nét.
收
shōu
Bộ thủ 66 (攴)6 nét
Phân rã chữ 收
⿰丩攵
Cách viết 收 (thứ tự nét)
收… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 收
- 收 shōu – nhận, thu về; cất
- 丰收 fēngshōu – được mùa, thu hoạch lớn
- 吸收 xīshōu – hấp thụ, tiếp thu
- 回收 huíshōu – thu hồi; thu gom tái chế
- 增收 zēngshōu – tăng thu nhập
- 征收 zhēngshōu – thu (thuế)
- 招收 zhāoshōu – tuyển sinh, thu nhận
- 接收 jiēshōu – tiếp nhận, nhận
- 收买 shōumǎi – mua chuộc
- 收入 shōurù – thu nhập
- 收养 shōuyǎng – nhận nuôi
- 收养 shōuyǎng – nhận nuôi
- 收到 shōudào – nhận được
- 收割 shōugē – gặt hái
- 收取 shōuqǔ – thu (phí), nhận
- 收听 shōutīng – nghe (chương trình phát thanh)
- 收回 shōuhuí – thu hồi, rút lại
- 收复 shōufù – giành lại
- 收拾 shōushi – dọn dẹp, thu xếp; (khẩu ngữ) trị
- 收据 shōujù – biên lai
- 收支 shōuzhī – thu chi
- 收敛 shōuliǎn – kiềm chế, bớt lại
- 收留 shōuliú – cưu mang
- 收益 shōuyì – thu nhập, lợi nhuận
HT-07