收据 đọc là shōujù, nghĩa là biên lai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
收据
shōujù
biên lai
danh từ

Ví dụ với 收据

交完学费以后,记得找老师要收据。
Jiāowán xuéfèi yǐhòu, jìde zhǎo lǎoshī yào shōujù.
Nộp xong học phí, nhớ xin giáo viên biên lai.
报销的时候,必须把收据交给财务。
Bàoxiāo de shíhou, bìxū bǎ shōujù jiāo gěi cáiwù.
Khi làm thanh toán chi phí, phải nộp biên lai cho bộ phận tài vụ.

Cách viết 收据 (thứ tự nét)

收… nét
据… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 收据

收据 tiếng Trung là gì?

收据 (shōujù) nghĩa là biên lai (danh từ).

收据 đọc thế nào?

收据 đọc là shōujù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收据 thế nào?

Ví dụ: 交完学费以后,记得找老师要收据。 (Jiāowán xuéfèi yǐhòu, jìde zhǎo lǎoshī yào shōujù.) nghĩa là: Nộp xong học phí, nhớ xin giáo viên biên lai.

收据 thuộc cấp HSK mấy?

收据 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.