收养 đọc là shōuyǎng, nghĩa là nhận nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
收养
shōuyǎng
nhận nuôi
động từ

Ví dụ với 收养

他们收养了一个孩子。
Tāmen shōuyǎng le yí ge háizi.
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.

Lưu ý khi dùng

Nhận nuôi trẻ em hoặc thú cưng bị bỏ rơi: 收养孩子, 收养流浪猫 (nhận nuôi mèo hoang). Trang trọng hơn 养.

Cách viết 收养 (thứ tự nét)

收… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收养

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu攵6
养yǎng丷9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 收养

收养 tiếng Trung là gì?

收养 (shōuyǎng) nghĩa là nhận nuôi (động từ).

收养 đọc thế nào?

收养 đọc là shōuyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收养 thế nào?

Ví dụ: 他们收养了一个孩子。 (Tāmen shōuyǎng le yí ge háizi.) nghĩa là: Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.

收养 thuộc cấp HSK mấy?

收养 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet