收敛 đọc là shōuliǎn, nghĩa là kiềm chế, bớt lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
收敛
shōuliǎn
kiềm chế, bớt lại
động từ
Ví dụ với 收敛
被老师批评以后,他的脾气收敛了很多。
Bèi lǎoshī pīpíng yǐhòu, tā de píqi shōuliǎn le hěn duō.
Sau khi bị thầy giáo phê bình, tính nóng nảy của cậu ấy đã bớt đi nhiều.
在客户面前,你说话要收敛一点。
Zài kèhù miànqián, nǐ shuō huà yào shōuliǎn yìdiǎn.
Trước mặt khách hàng, cậu nói năng phải kiềm chế một chút.
Cách viết 收敛 (thứ tự nét)
收… nét
敛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 收敛
收敛 tiếng Trung là gì?
收敛 (shōuliǎn) nghĩa là kiềm chế, bớt lại (động từ).
收敛 đọc thế nào?
收敛 đọc là shōuliǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收敛 thế nào?
Ví dụ: 被老师批评以后,他的脾气收敛了很多。 (Bèi lǎoshī pīpíng yǐhòu, tā de píqi shōuliǎn le hěn duō.) nghĩa là: Sau khi bị thầy giáo phê bình, tính nóng nảy của cậu ấy đã bớt đi nhiều.
收敛 thuộc cấp HSK mấy?
收敛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.