收听 đọc là shōutīng, nghĩa là nghe (chương trình phát thanh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
收听
shōutīng
nghe (chương trình phát thanh)
động từ
Ví dụ với 收听
他每天早上收听广播。
Tā měi tiān zǎoshang shōutīng guǎngbō.
Mỗi sáng anh ấy nghe đài.
Lưu ý khi dùng
Chỉ dùng cho chương trình phát thanh; trang trọng hơn 听.
Cách viết 收听 (thứ tự nét)
收… nét
听… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收听
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 听 | tīng | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收听
收听 tiếng Trung là gì?
收听 (shōutīng) nghĩa là nghe (chương trình phát thanh) (động từ).
收听 đọc thế nào?
收听 đọc là shōutīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收听 thế nào?
Ví dụ: 他每天早上收听广播。 (Tā měi tiān zǎoshang shōutīng guǎngbō.) nghĩa là: Mỗi sáng anh ấy nghe đài.
收听 thuộc cấp HSK mấy?
收听 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet