收看 đọc là shōukàn, nghĩa là xem (chương trình truyền hình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
收看
shōukàn
xem (chương trình truyền hình)
động từ
Ví dụ với 收看
很多人晚上收看新闻。
Hěn duō rén wǎnshang shōukàn xīnwén.
Nhiều người xem tin tức vào buổi tối.
Lưu ý khi dùng
Chỉ dùng cho chương trình truyền hình; trang trọng hơn 看.
Cách viết 收看 (thứ tự nét)
收… nét
看… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收看
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 看 | kàn | 目 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收看
收看 tiếng Trung là gì?
收看 (shōukàn) nghĩa là xem (chương trình truyền hình) (động từ).
收看 đọc thế nào?
收看 đọc là shōukàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收看 thế nào?
Ví dụ: 很多人晚上收看新闻。 (Hěn duō rén wǎnshang shōukàn xīnwén.) nghĩa là: Nhiều người xem tin tức vào buổi tối.
收看 thuộc cấp HSK mấy?
收看 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet