收取 đọc là shōuqǔ, nghĩa là thu (phí), nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
收取
shōuqǔ
thu (phí), nhận
động từ

Ví dụ với 收取

银行会收取一点手续费。
Yínháng huì shōuqǔ yìdiǎn shǒuxùfèi.
Ngân hàng sẽ thu một ít phí thủ tục.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho tiền phí, vật phẩm theo quy định: 收取费用, 收取押金. Trang trọng hơn 收.

Cách viết 收取 (thứ tự nét)

收… nét
取… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收取

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu攵6
取qǔ又8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 收取

收取 tiếng Trung là gì?

收取 (shōuqǔ) nghĩa là thu (phí), nhận (động từ).

收取 đọc thế nào?

收取 đọc là shōuqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收取 thế nào?

Ví dụ: 银行会收取一点手续费。 (Yínháng huì shōuqǔ yìdiǎn shǒuxùfèi.) nghĩa là: Ngân hàng sẽ thu một ít phí thủ tục.

收取 thuộc cấp HSK mấy?

收取 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet