礼 đọc là lǐ, thuộc bộ 113 (示), gồm 6 nét.
礼
lǐ
Bộ thủ 113 (示)6 nét
Phân rã chữ 礼
⿰礻乚
Mẹo nhớ chữ 礼
CẦN DUYỆT
礼 — bộ 礻 (cúng bái) + 乚: nghi thức cúng bái → lễ, quà (礼) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
礼 — bộ 礻 (cúng bái) + 乚: nghi thức cúng bái → lễ, quà (礼) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 礼 (thứ tự nét)
礼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 礼
- 礼 lǐ – lễ, lễ nghi; quà
- 典礼 diǎnlǐ – lễ (nghi lễ trọng thể)
- 失礼 shīlǐ – thất lễ
- 婚礼 hūnlǐ – lễ cưới, đám cưới
- 敬礼 jìnglǐ – chào
- 洗礼 xǐlǐ – rửa tội, thử thách
- 礼仪 lǐyí – lễ nghi
- 礼品 lǐpǐn – quà tặng
- 礼堂 lǐtáng – hội trường
- 礼堂 lǐtáng – hội trường
- 礼拜 lǐbài – tuần; thứ (khẩu ngữ)
- 礼服 lǐfú – lễ phục
- 礼物 lǐwù – quà, quà tặng
- 礼节 lǐjié – nghi thức, lễ nghi
- 礼貌 lǐmào – lễ phép, lịch sự
- 葬礼 zànglǐ – đám tang
- 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ – nho nhã, lễ độ
- 礼尚往来 lǐshàngwǎnglái – có đi có lại
HT-07