敬礼 đọc là jìnglǐ, nghĩa là chào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敬礼
jìnglǐ
chào
động từ
Ví dụ với 敬礼
看到老师走进教室,值日生立刻起立敬礼。
Kàndào lǎoshī zǒujìn jiàoshì, zhírìshēng lìkè qǐlì jìnglǐ.
Thấy thầy giáo bước vào lớp, bạn trực nhật lập tức đứng dậy chào.
小朋友举起右手向老师敬礼,样子非常可爱。
Xiǎopéngyou jǔqǐ yòushǒu xiàng lǎoshī jìnglǐ, yàngzi fēicháng kě'ài.
Em bé giơ tay phải chào thầy giáo, trông vô cùng đáng yêu.
Cách viết 敬礼 (thứ tự nét)
敬… nét
礼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敬礼
敬礼 tiếng Trung là gì?
敬礼 (jìnglǐ) nghĩa là chào (động từ).
敬礼 đọc thế nào?
敬礼 đọc là jìnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敬礼 thế nào?
Ví dụ: 看到老师走进教室,值日生立刻起立敬礼。 (Kàndào lǎoshī zǒujìn jiàoshì, zhírìshēng lìkè qǐlì jìnglǐ.) nghĩa là: Thấy thầy giáo bước vào lớp, bạn trực nhật lập tức đứng dậy chào.
敬礼 thuộc cấp HSK mấy?
敬礼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.