礼服 đọc là lǐfú, nghĩa là lễ phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
礼服
lǐfú
lễ phục
danh từ
Ví dụ với 礼服
公司年会上她穿了一件蓝色的礼服。
Gōngsī niánhuì shang tā chuān le yí jiàn lánsè de lǐfú.
Tại tiệc tất niên của công ty, cô ấy mặc một bộ lễ phục màu xanh lam.
毕业典礼上,同学们都穿着整齐的礼服。
Bìyè diǎnlǐ shang, tóngxuémen dōu chuān zhe zhěngqí de lǐfú.
Tại lễ tốt nghiệp, các bạn sinh viên đều mặc lễ phục chỉnh tề.
Cách viết 礼服 (thứ tự nét)
礼… nét
服… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 礼服
礼服 tiếng Trung là gì?
礼服 (lǐfú) nghĩa là lễ phục (danh từ).
礼服 đọc thế nào?
礼服 đọc là lǐfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼服 thế nào?
Ví dụ: 公司年会上她穿了一件蓝色的礼服。 (Gōngsī niánhuì shang tā chuān le yí jiàn lánsè de lǐfú.) nghĩa là: Tại tiệc tất niên của công ty, cô ấy mặc một bộ lễ phục màu xanh lam.
礼服 thuộc cấp HSK mấy?
礼服 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.