礼尚往来 đọc là lǐshàngwǎnglái, nghĩa là có đi có lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
礼尚往来
lǐshàngwǎnglái
có đi có lại
Ví dụ với 礼尚往来
邻居送来水果,我们回送点心,这叫礼尚往来。
Línjū sònglái shuǐguǒ, wǒmen huísòng diǎnxin, zhè jiào lǐshàngwǎnglái.
Hàng xóm biếu trái cây, chúng tôi biếu lại bánh ngọt, thế gọi là có đi có lại.
朋友之间要懂得礼尚往来,不能只让对方付出。
Péngyou zhījiān yào dǒngde lǐshàngwǎnglái, bù néng zhǐ ràng duìfāng fùchū.
Bạn bè với nhau phải biết có đi có lại, không thể chỉ để đối phương cho đi.
Cách viết 礼尚往来 (thứ tự nét)
礼… nét
尚… nét
往… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 礼尚往来
礼尚往来 tiếng Trung là gì?
礼尚往来 (lǐshàngwǎnglái) nghĩa là có đi có lại.
礼尚往来 đọc thế nào?
礼尚往来 đọc là lǐshàngwǎnglái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 礼尚往来 thế nào?
Ví dụ: 邻居送来水果,我们回送点心,这叫礼尚往来。 (Línjū sònglái shuǐguǒ, wǒmen huísòng diǎnxin, zhè jiào lǐshàngwǎnglái.) nghĩa là: Hàng xóm biếu trái cây, chúng tôi biếu lại bánh ngọt, thế gọi là có đi có lại.
礼尚往来 thuộc cấp HSK mấy?
礼尚往来 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.