葬礼 đọc là zànglǐ, nghĩa là đám tang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
葬礼
zànglǐ
đám tang
danh từ

Ví dụ với 葬礼

他参加了老师的葬礼,心情很沉重。
Tā cānjiā le lǎoshī de zànglǐ, xīnqíng hěn chénzhòng.
Anh ấy dự tang lễ của thầy, tâm trạng rất nặng nề.
葬礼上,大家安静地向逝者告别。
Zànglǐ shang, dàjiā ānjìng de xiàng shìzhě gàobié.
Trong tang lễ, mọi người lặng lẽ tiễn biệt người đã khuất.

Cách viết 葬礼 (thứ tự nét)

葬… nét
礼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 葬礼

葬礼 tiếng Trung là gì?

葬礼 (zànglǐ) nghĩa là đám tang (danh từ).

葬礼 đọc thế nào?

葬礼 đọc là zànglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 葬礼 thế nào?

Ví dụ: 他参加了老师的葬礼,心情很沉重。 (Tā cānjiā le lǎoshī de zànglǐ, xīnqíng hěn chénzhòng.) nghĩa là: Anh ấy dự tang lễ của thầy, tâm trạng rất nặng nề.

葬礼 thuộc cấp HSK mấy?

葬礼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.