礼堂 đọc là lǐtáng, nghĩa là hội trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
礼堂
lǐtáng
hội trường
danh từ

Ví dụ với 礼堂

学校的礼堂能坐一千人。
Xuéxiào de lǐtáng néng zuò yì qiān rén.
Hội trường của trường ngồi được một nghìn người.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 座. Hội trường lớn để họp, biểu diễn trong trường, cơ quan: 大礼堂. Phòng họp nhỏ gọi 会议室.

Cách viết 礼堂 (thứ tự nét)

礼… nét
堂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 礼堂

ChữPinyinBộ thủSố nét
礼lǐ礻5
堂táng土11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 礼堂

礼堂 tiếng Trung là gì?

礼堂 (lǐtáng) nghĩa là hội trường (danh từ).

礼堂 đọc thế nào?

礼堂 đọc là lǐtáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 礼堂 thế nào?

Ví dụ: 学校的礼堂能坐一千人。 (Xuéxiào de lǐtáng néng zuò yì qiān rén.) nghĩa là: Hội trường của trường ngồi được một nghìn người.

礼堂 thuộc cấp HSK mấy?

礼堂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet