而 đọc là ér, thuộc bộ 126 (而), gồm 6 nét.
而
ér
Bộ thủ 126 (而)6 nét
Cách viết 而 (thứ tự nét)
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 而
- 而 ér – mà, và (nối ý)
- 从而 cóng'ér – do đó, từ đó (dẫn đến)
- 反而 fǎn'ér – trái lại, ngược lại
- 因而 yīn'ér – vì thế, cho nên
- 时而 shí'ér – lúc thì, thỉnh thoảng
- 时而 shí'ér – đôi khi
- 然而 rán'ér – tuy nhiên, thế nhưng
- 继而 jì'ér – tiếp đó
- 一概而论 yígài'érlùn – gộp chung mà bàn
- 不得而知 bùdé'érzhī – không thể biết được
- 不约而同 bùyuē'értóng – không hẹn mà gặp
- 不翼而飞 búyì'érfēi – biến mất không dấu vết
- 不言而喻 bùyán'éryù – không cần nói cũng hiểu
- 不辞而别 bùcí'érbié – bỏ đi không từ biệt
- 似是而非 sìshì'érfēi – tưởng đúng mà sai
- 侃侃而谈 kǎnkǎn'értán – nói năng trôi chảy
- 半途而废 bàntú'érfèi – bỏ dở giữa chừng
- 取而代之 qǔ'érdàizhī – thay thế
- 可想而知 kěxiǎng'érzhī – có thể đoán được
- 因人而异 yīnrén'éryì – tùy người mà khác
- 总而言之 zǒng'éryánzhī – tóm lại
- 扑面而来 pūmiàn'érlái – phả vào mặt
- 敬而远之 jìng'éryuǎnzhī – kính nhi viễn chi
- 显而易见 xiǎn'éryìjiàn – rõ ràng dễ thấy
HT-07