时而 đọc là shí'ér, nghĩa là lúc thì, thỉnh thoảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
时而
shí'ér
lúc thì, thỉnh thoảng
phó từ
Ví dụ với 时而
天气时而晴,时而雨。
Tiānqì shí'ér qíng, shí'ér yǔ.
Thời tiết lúc nắng lúc mưa.
Lưu ý khi dùng
Thường lặp lại: 时而…时而… (lúc thì … lúc thì …): 时而高兴,时而难过. Dùng một lần nghĩa 'thỉnh thoảng' trong văn viết.
Cách viết 时而 (thứ tự nét)
时… nét
而… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时而
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 而 | ér | 而 | 6 |
Từ liên quan
- 有时候yǒushíhou · có lúc
- 有时yǒushí · có khi
Hỏi nhanh về 时而
时而 tiếng Trung là gì?
时而 (shí'ér) nghĩa là lúc thì, thỉnh thoảng (phó từ).
时而 đọc thế nào?
时而 đọc là shí'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时而 thế nào?
Ví dụ: 天气时而晴,时而雨。 (Tiānqì shí'ér qíng, shí'ér yǔ.) nghĩa là: Thời tiết lúc nắng lúc mưa.
时而 thuộc cấp HSK mấy?
时而 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet