不辞而别 đọc là bùcí'érbié, nghĩa là bỏ đi không từ biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
不辞而别
bùcí'érbié
bỏ đi không từ biệt

Cách viết 不辞而别 (thứ tự nét)

不… nét
辞… nét
而… nét
别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 不辞而别

不辞而别 tiếng Trung là gì?

不辞而别 (bùcí'érbié) nghĩa là bỏ đi không từ biệt.

不辞而别 đọc thế nào?

不辞而别 đọc là bùcí'érbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

不辞而别 thuộc cấp HSK mấy?

不辞而别 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet