显而易见 đọc là xiǎn'éryìjiàn, nghĩa là rõ ràng dễ thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng dễ thấy
thành ngữ

Ví dụ với 显而易见

他每天坚持练习,进步是显而易见的。
Tā měitiān jiānchí liànxí, jìnbù shì xiǎn'éryìjiàn de.
Ngày nào anh ấy cũng kiên trì luyện tập, sự tiến bộ là rõ ràng dễ thấy.
这个方案的缺点显而易见,我们需要重新考虑。
Zhège fāng'àn de quēdiǎn xiǎn'éryìjiàn, wǒmen xūyào chóngxīn kǎolǜ.
Nhược điểm của phương án này rõ ràng dễ thấy, chúng ta cần cân nhắc lại.

Cách viết 显而易见 (thứ tự nét)

显… nét
而… nét
易… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 显而易见

显而易见 tiếng Trung là gì?

显而易见 (xiǎn'éryìjiàn) nghĩa là rõ ràng dễ thấy (thành ngữ).

显而易见 đọc thế nào?

显而易见 đọc là xiǎn'éryìjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显而易见 thế nào?

Ví dụ: 他每天坚持练习,进步是显而易见的。 (Tā měitiān jiānchí liànxí, jìnbù shì xiǎn'éryìjiàn de.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng kiên trì luyện tập, sự tiến bộ là rõ ràng dễ thấy.

显而易见 thuộc cấp HSK mấy?

显而易见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.